Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胜任

Bính âmshèngrènHán-Việtthắng nhậmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đảm đương được, đủ năng lực gánh vác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能力足以担当某项工作或职务

    他完全能够胜任这份工作。

    tā wánquán nénggòu shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

    Anh ấy hoàn toàn đủ sức đảm đương công việc này.

Cụm thường gặp

胜任工作 (đảm đương công việc) / 难以胜任 (khó đảm đương) / 完全胜任 (hoàn toàn đủ năng lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胜任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.