神
Bính âmshénHán-ViệtthầnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
thần; thần thánh, thần linh; tinh thần, thần khí; thần kỳ; tài tình; giỏi đến kinh ngạc (khẩu ngữ)
Nghĩa theo từ loại
名
thần; thần thánh, thần linh; tinh thần, thần khí
宗教或神话中的超自然存在;精神
古人认为雷电是神的力量。
gǔrén rènwéi léidiàn shì shén de lìliàng.
Người xưa cho rằng sấm sét là sức mạnh của thần linh.
形
thần kỳ; tài tình; giỏi đến kinh ngạc (khẩu ngữ)
特别高超或奇妙,令人惊叹
这位医生的医术真神。
zhè wèi yīshēng de yīshù zhēn shén.
Y thuật của vị bác sĩ này thật thần kỳ.
Cụm thường gặp
神话故事 (chuyện thần thoại) / 全神贯注 (tập trung tinh thần) / 神机妙算 (mưu tính thần kỳ)
神
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 神. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.