Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshéHán-ViệtchiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gãy; đứt gãy (vật dạng thanh dài); lỗ vốn; thua lỗ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gãy; đứt gãy (vật dạng thanh dài)

    长条形的东西断开

    那根树枝被大风吹折了。

    nà gēn shùzhī bèi dàfēng chuī shé le.

    Cành cây kia bị gió lớn thổi gãy.

  2. lỗ vốn; thua lỗ

    亏损;折本

    这笔生意让他折了不少本钱。

    zhè bǐ shēngyì ràng tā shé le bù shǎo běnqián.

    Vụ làm ăn này khiến anh ta lỗ không ít vốn.

Cụm thường gặp

折断 (gãy đứt) / 折了本 (lỗ vốn) / 骨头折了 (gãy xương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.