折
Bính âmshéHán-ViệtchiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gãy; đứt gãy (vật dạng thanh dài); lỗ vốn; thua lỗ
Nghĩa theo từ loại
动
gãy; đứt gãy (vật dạng thanh dài)
长条形的东西断开
那根树枝被大风吹折了。
nà gēn shùzhī bèi dàfēng chuī shé le.
Cành cây kia bị gió lớn thổi gãy.
lỗ vốn; thua lỗ
亏损;折本
这笔生意让他折了不少本钱。
zhè bǐ shēngyì ràng tā shé le bù shǎo běnqián.
Vụ làm ăn này khiến anh ta lỗ không ít vốn.
Cụm thường gặp
折断 (gãy đứt) / 折了本 (lỗ vốn) / 骨头折了 (gãy xương)
折
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 折. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.