社
Bính âmshèHán-ViệtxãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cơ quan, tổ chức, hội (đoàn thể, cơ sở); hãng (thông tấn, xuất bản)
Giải nghĩa & ví dụ
某些团体或机构的名称
他大学时加入了一个文学社。
tā dàxué shí jiārùle yí gè wénxué shè.
Thời đại học anh ấy tham gia một hội văn học.
Cụm thường gặp
出版社 (nhà xuất bản) / 通讯社 (hãng thông tấn) / 旅行社 (công ty du lịch)
社
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 社. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.