Bỏ qua điều hướng
Từ điển

擅自

Bính âmshànzìHán-Việtthiện tựTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tự ý; tự tiện; tự chuyên (vượt quyền hạn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超越权限,自作主张地(做某事)

    员工不得擅自离岗。

    yuángōng bùdé shànzì lígǎng.

    Nhân viên không được tự ý rời bỏ vị trí.

Cụm thường gặp

擅自行动 (tự ý hành động) / 擅自决定 (tự tiện quyết định) / 擅自离开 (tự ý rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 擅自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.