膳食
Bính âmshànshíHán-Việtthiện thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bữa ăn; khẩu phần ăn; chế độ ăn uống
Giải nghĩa & ví dụ
日常吃的饭菜;饮食
均衡的膳食有益于身体健康。
jūnhéng de shànshí yǒuyì yú shēntǐ jiànkāng.
Chế độ ăn cân bằng có lợi cho sức khỏe.
Cụm thường gặp
膳食搭配 (phối hợp khẩu phần) / 均衡膳食 (chế độ ăn cân bằng) / 膳食营养 (dinh dưỡng bữa ăn)
膳
食
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 膳食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.