Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上司

Bính âmshàngsiHán-Việtthượng tyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cấp trên; sếp; người lãnh đạo mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上级;领导自己的人

    他和上司的关系很融洽。

    tā hé shàngsi de guānxì hěn róngqià.

    Anh ấy có mối quan hệ rất hòa hợp với cấp trên.

Cụm thường gặp

顶头上司 (cấp trên trực tiếp) / 讨好上司 (lấy lòng sếp) / 上司的指示 (chỉ thị của cấp trên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上司. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.