擅长
Bính âmshànchángHán-Việtthiện trườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giỏi về, thành thạo
Giải nghĩa & ví dụ
在某方面有特长
他擅长画中国画。
tā shàncháng huà zhōngguóhuà.
Anh ấy giỏi vẽ tranh Trung Quốc.
Cụm thường gặp
擅长唱歌 (giỏi ca hát) / 擅长运动 (giỏi thể thao) / 擅长写作 (giỏi viết lách)
擅
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 擅长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.