Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沙

shāHán-ViệtsaTừ loạidanh từ, tính từ

cát; (giọng) khàn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 细小的石粒;声音不清脆

    孩子们在海边玩沙子。

    háizi men zài hǎibiān wán shāzi.

    Bọn trẻ chơi cát ở bờ biển.

Cụm thường gặp

沙发 (ghế sofa) / 沙漠 (sa mạc) / 沙子 (cát)

Cách viết

沙

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.