沙
shāHán-ViệtsaTừ loạidanh từ, tính từ
cát; (giọng) khàn
Giải nghĩa & ví dụ
细小的石粒;声音不清脆
孩子们在海边玩沙子。
háizi men zài hǎibiān wán shāzi.
Bọn trẻ chơi cát ở bờ biển.
Cụm thường gặp
沙发 (ghế sofa) / 沙漠 (sa mạc) / 沙子 (cát)
沙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.