嗓音
Bính âmsǎngyīnHán-Việttảng âmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giọng, chất giọng
Giải nghĩa & ví dụ
说话或歌唱时发出的声音
这位播音员的嗓音浑厚动听。
zhè wèi bōyīnyuán de sǎngyīn húnhòu dòngtīng.
Chất giọng của phát thanh viên này trầm ấm dễ nghe.
Cụm thường gặp
嗓音洪亮 (giọng vang khỏe) / 沙哑的嗓音 (giọng khàn) / 天生的好嗓音 (chất giọng trời phú)
嗓
音
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 嗓音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.