Bỏ qua điều hướng
Từ điển

入场

Bính âmrùchǎngHán-Việtnhập trườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vào (hội trường, sân đấu, khu vực diễn ra sự kiện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进入会场、赛场或活动场所

    观众请凭票有序入场。

    guānzhòng qǐng píng piào yǒuxù rùchǎng.

    Khán giả xin trình vé và vào chỗ theo thứ tự.

Cụm thường gặp

排队入场 (xếp hàng vào cổng) / 检票入场 (soát vé vào) / 提前入场 (vào chỗ sớm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 入场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.