Bỏ qua điều hướng
Từ điển

溶解

Bính âmróngjiěHán-Việtdung giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hòa tan (chất rắn, lỏng hoặc khí trong dung môi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 固体、液体或气体溶入液体形成溶液

    食盐很容易溶解在水中。

    shíyán hěn róngyì róngjiě zài shuǐ zhōng.

    Muối ăn rất dễ hòa tan trong nước.

Cụm thường gặp

溶解在水里 (hòa tan trong nước) / 溶解度 (độ hòa tan) / 充分溶解 (hòa tan hoàn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 溶解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.