Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冗长

Bính âmrǒngchángHán-Việtnhũng trườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dài dòng; lê thê; rườm rà (văn bản, bài nói)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文章、讲话等废话多、拖沓而不简洁

    这篇报告内容冗长,重点不突出。

    zhè piān bàogào nèiróng rǒngcháng, zhòngdiǎn bù túchū.

    Bản báo cáo này nội dung dài dòng, không nổi bật trọng tâm.

Cụm thường gặp

冗长的会议 (cuộc họp lê thê) / 内容冗长 (nội dung dài dòng) / 冗长乏味 (dài dòng nhàm chán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冗长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.