容
róngHán-ViệtdungTừ loạiđộng từ, danh từ
chứa, đựng; dung thứ, bao dung; dung mạo, vẻ mặt
Giải nghĩa & ví dụ
容纳;宽容;相貌
这个房间能容下二十个人。
zhège fángjiān néng róngxià èrshí gè rén.
Căn phòng này chứa được hai mươi người.
Cụm thường gặp
容易 (dễ) / 内容 (nội dung) / 形容 (miêu tả)
容
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 容. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.