韧性
Bính âmrènxìngHán-Việtnhận tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tính dẻo dai; sức bền bỉ; tính kiên cường
Giải nghĩa & ví dụ
物体柔软坚实、不易折断的性质;比喻顽强持久的精神
这种钢材韧性好,不容易断裂。
zhè zhǒng gāngcái rènxìng hǎo, bù róngyì duànliè.
Loại thép này có độ dẻo dai tốt, không dễ bị gãy.
Cụm thường gặp
富有韧性 (giàu tính dẻo dai) / 心理韧性 (sức bền tâm lý) / 增强韧性 (tăng độ bền bỉ)
韧
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 韧性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.