Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扰

rǎoHán-ViệtnhiễuTừ loạiđộng từ

quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 搅乱;打扰

    对不起,打扰你休息了。

    duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ xiūxi le.

    Xin lỗi, đã làm phiền bạn nghỉ ngơi.

Cụm thường gặp

打扰 (làm phiền) / 干扰 (quấy nhiễu) / 困扰 (làm phiền)

Cách viết

扰

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.