扰
rǎoHán-ViệtnhiễuTừ loạiđộng từ
quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu
Giải nghĩa & ví dụ
搅乱;打扰
对不起,打扰你休息了。
duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ xiūxi le.
Xin lỗi, đã làm phiền bạn nghỉ ngơi.
Cụm thường gặp
打扰 (làm phiền) / 干扰 (quấy nhiễu) / 困扰 (làm phiền)
扰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.