Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqúnHán-ViệtquầnTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

đàn; nhóm; bầy (lượng từ); nhóm (chat); tập thể

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đàn; nhóm; bầy (lượng từ)

    用于成群的人或动物

    广场上有一群孩子在玩。

    guǎngchǎng shàng yǒu yì qún háizi zài wán.

    Trên quảng trường có một nhóm trẻ đang chơi.

  1. nhóm (chat); tập thể

    聚在一起的人或事物,也指网络聊天组

    我把通知发到了班级群。

    wǒ bǎ tōngzhī fā dào le bānjí qún.

    Tôi đã gửi thông báo vào nhóm lớp.

Cụm thường gặp

一群人 (một nhóm người) / 一群羊 (một đàn cừu) / 群里聊天 (nhắn tin trong nhóm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 群. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.