群
Bính âmqúnHán-ViệtquầnTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
đàn; nhóm; bầy (lượng từ); nhóm (chat); tập thể
Nghĩa theo từ loại
量
đàn; nhóm; bầy (lượng từ)
用于成群的人或动物
广场上有一群孩子在玩。
guǎngchǎng shàng yǒu yì qún háizi zài wán.
Trên quảng trường có một nhóm trẻ đang chơi.
名
nhóm (chat); tập thể
聚在一起的人或事物,也指网络聊天组
我把通知发到了班级群。
wǒ bǎ tōngzhī fā dào le bānjí qún.
Tôi đã gửi thông báo vào nhóm lớp.
Cụm thường gặp
一群人 (một nhóm người) / 一群羊 (một đàn cừu) / 群里聊天 (nhắn tin trong nhóm)
群
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 群. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.