Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmquēHán-ViệtkhuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thiếu; khuyết; không đủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 短少;不够

    我们这里缺一把椅子。

    wǒmen zhèlǐ quē yì bǎ yǐzi.

    Chỗ chúng tôi thiếu một cái ghế.

Cụm thường gặp

缺水 (thiếu nước) / 缺钱 (thiếu tiền) / 缺一个人 (thiếu một người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.