Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhúcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khúc nhạc, ca khúc, bài hát; nhạc khúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 歌曲;乐曲

    这首曲听起来非常优美。

    zhè shǒu qǔ tīng qǐlái fēicháng yōuměi.

    Bài nhạc này nghe rất du dương.

Cụm thường gặp

一首曲 (một bản nhạc) / 作曲 (soạn nhạc) / 世界名曲 (danh khúc thế giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 曲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.