趣
qùHán-ViệtthúTừ loạidanh từ, tính từ
hứng thú, niềm vui, thú vui; thú vị
Giải nghĩa & ví dụ
兴味;有意思
这本书很有趣,我看了两遍。
zhè běn shū hěn yǒuqù, wǒ kàn le liǎng biàn.
Cuốn sách này rất thú vị, tôi đã đọc hai lần.
Cụm thường gặp
兴趣 (hứng thú) / 有趣 (thú vị) / 乐趣 (niềm vui)
趣
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 趣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.