Bỏ qua điều hướng
Từ điển

趣

qùHán-ViệtthúTừ loạidanh từ, tính từ

hứng thú, niềm vui, thú vui; thú vị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 兴味;有意思

    这本书很有趣,我看了两遍。

    zhè běn shū hěn yǒuqù, wǒ kàn le liǎng biàn.

    Cuốn sách này rất thú vị, tôi đã đọc hai lần.

Cụm thường gặp

兴趣 (hứng thú) / 有趣 (thú vị) / 乐趣 (niềm vui)

Cách viết

趣

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 趣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.