企业
Bính âmqǐyèHán-Việtxí nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
doanh nghiệp; xí nghiệp
Giải nghĩa & ví dụ
从事生产或服务等经济活动的单位
这家企业有上千名员工。
zhè jiā qǐyè yǒu shàng qiān míng yuángōng.
Doanh nghiệp này có hơn nghìn nhân viên.
Cụm thường gặp
国有企业 (doanh nghiệp nhà nước) / 私营企业 (doanh nghiệp tư nhân) / 企业管理 (quản lý doanh nghiệp)
企
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 企业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.