球
Bính âmqiúHán-ViệtcầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
quả bóng; bóng
Giải nghĩa & ví dụ
圆形的、可以玩的东西
他喜欢打球。
tā xǐhuan dǎ qiú.
Anh ấy thích chơi bóng.
Cụm thường gặp
打球 (chơi bóng) / 一个球 (một quả bóng) / 踢球 (đá bóng)
球
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.