Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiúHán-ViệtcầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

quả bóng; bóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 圆形的、可以玩的东西

    他喜欢打球。

    tā xǐhuan dǎ qiú.

    Anh ấy thích chơi bóng.

Cụm thường gặp

打球 (chơi bóng) / 一个球 (một quả bóng) / 踢球 (đá bóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.