企图
Bính âmqǐtúHán-Việtxí đồTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
mưu toan, hòng, cố ý định (thường nghĩa xấu); ý đồ, mưu đồ, dụng ý (thường nghĩa xấu)
Nghĩa theo từ loại
动
mưu toan, hòng, cố ý định (thường nghĩa xấu)
图谋,打算(多含贬义)
罪犯企图销毁证据,逃避法律的制裁。
zuìfàn qǐtú xiāohuǐ zhèngjù, táobì fǎlǜ de zhìcái.
Tên tội phạm mưu toan tiêu hủy chứng cứ để trốn tránh sự trừng phạt của pháp luật.
名
ý đồ, mưu đồ, dụng ý (thường nghĩa xấu)
图谋、意图(多含贬义)
他的这一举动暴露了他的真实企图。
tā de zhè yī jǔdòng bàolùle tā de zhēnshí qǐtú.
Hành động này của hắn đã để lộ ý đồ thực sự.
Cụm thường gặp
险恶企图 (ý đồ hiểm ác) / 企图逃跑 (mưu toan bỏ trốn) / 政治企图 (mưu đồ chính trị)
企
图
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 企图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.