Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲近

Bính âmqīnjìnHán-Việtthân cậnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

gần gũi; thân thiết; dễ gần; gần gũi; tiếp cận thân mật với

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gần gũi; thân thiết; dễ gần

    关系密切,感情融洽

    他为人随和,让人感到很亲近。

    tā wéirén suíhe, ràng rén gǎndào hěn qīnjìn.

    Anh ấy tính tình hòa nhã, khiến người ta thấy rất gần gũi.

  1. gần gũi; tiếp cận thân mật với

    亲密地接近

    孩子总喜欢亲近温柔的老师。

    háizi zǒng xǐhuān qīnjìn wēnróu de lǎoshī.

    Trẻ con luôn thích gần gũi với những cô giáo dịu dàng.

Cụm thường gặp

相互亲近 (gần gũi lẫn nhau) / 亲近自然 (gần gũi thiên nhiên) / 关系亲近 (quan hệ thân thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲近. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.