Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqīngHán-ViệtthanhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

trong, trong vắt; sạch; rõ ràng; thanh toán, kết toán; kiểm đếm; dọn sạch

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trong, trong vắt; sạch; rõ ràng

    液体或气体纯净透明,没有杂质;清楚明白

    这条小河的水很清。

    zhè tiáo xiǎohé de shuǐ hěn qīng.

    Nước con sông nhỏ này rất trong.

  1. thanh toán, kết toán; kiểm đếm; dọn sạch

    结清;清点;使干净

    他把账都清了。

    tā bǎ zhàng dōu qīng le.

    Anh ấy đã thanh toán hết các khoản nợ.

Cụm thường gặp

清澈见底 (trong vắt tận đáy) / 清点人数 (kiểm đếm số người) / 一清二楚 (rõ như ban ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.