清
Bính âmqīngHán-ViệtthanhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6
trong, trong vắt; sạch; rõ ràng; thanh toán, kết toán; kiểm đếm; dọn sạch
Nghĩa theo từ loại
形
trong, trong vắt; sạch; rõ ràng
液体或气体纯净透明,没有杂质;清楚明白
这条小河的水很清。
zhè tiáo xiǎohé de shuǐ hěn qīng.
Nước con sông nhỏ này rất trong.
动
thanh toán, kết toán; kiểm đếm; dọn sạch
结清;清点;使干净
他把账都清了。
tā bǎ zhàng dōu qīng le.
Anh ấy đã thanh toán hết các khoản nợ.
Cụm thường gặp
清澈见底 (trong vắt tận đáy) / 清点人数 (kiểm đếm số người) / 一清二楚 (rõ như ban ngày)
清
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.