Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqīngHán-ViệtkhinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

nhẹ (trọng lượng, mức độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分量小;程度浅

    这个箱子很轻,我一个人就能拿。

    zhège xiāngzi hěn qīng, wǒ yī gè rén jiù néng ná.

    Cái thùng này rất nhẹ, một mình tôi có thể bê được.

Cụm thường gặp

很轻 (rất nhẹ) / 轻声说话 (nói khẽ) / 轻轻放下 (đặt nhẹ xuống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.