Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勤

qínHán-ViệtcầnTừ loạitính từ

chăm, siêng năng, cần cù; thường xuyên, năng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 努力做事,不偷懒;次数多

    他学习很勤奋,成绩一直很好。

    tā xuéxí hěn qínfèn, chéngjì yìzhí hěn hǎo.

    Cậu ấy học rất chăm chỉ, thành tích luôn tốt.

Cụm thường gặp

勤奋 (siêng năng) / 勤劳 (siêng năng) / 后勤 (hậu cần)

Cách viết

勤

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.