Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiēHán-ViệtthiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cắt; thái; xắt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用刀把东西分成若干部分

    妈妈把西瓜切成了几块。

    māma bǎ xīguā qiē chéng le jǐ kuài.

    Mẹ cắt dưa hấu thành mấy miếng.

Cụm thường gặp

切菜 (thái rau) / 切成片 (cắt thành lát) / 切断 (cắt đứt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.