Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiángHán-ViệtcườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

mạnh, mạnh mẽ, khỏe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 力量大;程度高

    他的身体很强,很少生病。

    tā de shēntǐ hěn qiáng, hěn shǎo shēngbìng.

    Cơ thể anh ấy rất khỏe, rất ít khi ốm.

Cụm thường gặp

身体很强 (cơ thể khỏe mạnh) / 能力强 (năng lực mạnh) / 强国 (cường quốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.