Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiánHán-ViệttiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

tiền; tiền bạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 货币;买东西用的

    我没带钱。

    wǒ méi dài qián.

    Tôi không mang tiền.

Cụm thường gặp

很多钱 (rất nhiều tiền) / 花钱 (tiêu tiền) / 没有钱 (không có tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.