Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiánHán-ViệttiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

phía trước; trước (về vị trí hoặc thời gian)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 方位词,跟“后”相对

    学校前面有一家商店。

    xuéxiào qiánmiàn yǒu yì jiā shāngdiàn.

    Phía trước trường học có một cửa hàng.

Cụm thường gặp

前面 (phía trước) / 前天 (hôm kia) / 往前走 (đi về phía trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.