恰
qiàHán-ViệtkhápTừ loạiphó từ
vừa đúng, vừa vặn, đúng lúc
Giải nghĩa & ví dụ
正好,刚好
我到车站的时候,车恰好开来了。
wǒ dào chēzhàn de shíhou, chē qiàhǎo kāi lái le.
Lúc tôi đến bến xe thì xe vừa đúng lúc chạy tới.
Cụm thường gặp
恰当 (thỏa đáng) / 恰好 (vừa hay) / 恰恰 (đúng là)
恰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.