Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恰

qiàHán-ViệtkhápTừ loạiphó từ

vừa đúng, vừa vặn, đúng lúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 正好,刚好

    我到车站的时候,车恰好开来了。

    wǒ dào chēzhàn de shíhou, chē qiàhǎo kāi lái le.

    Lúc tôi đến bến xe thì xe vừa đúng lúc chạy tới.

Cụm thường gặp

恰当 (thỏa đáng) / 恰好 (vừa hay) / 恰恰 (đúng là)

Cách viết

恰

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.