Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkỳTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 4

(lượng từ) kỳ, số, đợt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于分期的事物

    这本杂志每月出一期。

    zhè běn zázhì měi yuè chū yī qī.

    Tạp chí này mỗi tháng ra một số.

Cụm thường gặp

第一期 (kỳ thứ nhất) / 一期杂志 (một số tạp chí) / 分两期 (chia hai đợt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.