平庸
Bính âmpíngyōngHán-Việtbình dongTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tầm thường; xoàng xĩnh, không có gì nổi bật
Giải nghĩa & ví dụ
寻常而不突出;平凡低劣
他不甘心过平庸的生活。
tā bù gānxīn guò píngyōng de shēnghuó.
Anh ấy không cam tâm sống một cuộc đời tầm thường.
Cụm thường gặp
平庸之辈 (kẻ tầm thường) / 甘于平庸 (cam chịu tầm thường) / 平庸无能 (tầm thường bất tài)
平
庸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平庸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình