Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平庸

Bính âmpíngyōngHán-Việtbình dongTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tầm thường; xoàng xĩnh, không có gì nổi bật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 寻常而不突出;平凡低劣

    他不甘心过平庸的生活。

    tā bù gānxīn guò píngyōng de shēnghuó.

    Anh ấy không cam tâm sống một cuộc đời tầm thường.

Cụm thường gặp

平庸之辈 (kẻ tầm thường) / 甘于平庸 (cam chịu tầm thường) / 平庸无能 (tầm thường bất tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平庸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.