庸俗
Bính âmyōngsúHán-Việtdong tụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
tầm thường; dung tục; thô tục
Giải nghĩa & ví dụ
平庸鄙俗,不高尚
他的谈吐庸俗,让人不愿接近。
tā de tántǔ yōngsú, ràng rén bù yuàn jiējìn.
Cách ăn nói dung tục của anh ta khiến người ta không muốn lại gần.
Cụm thường gặp
庸俗趣味 (thị hiếu tầm thường) / 谈吐庸俗 (ăn nói dung tục) / 庸俗作风 (tác phong tầm thường)
庸
俗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 庸俗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.