Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鹏程万里

Bính âmpéngchéng-wànlǐHán-Việtbằng trình vạn lýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tiền đồ rộng lớn, tương lai xán lạn không giới hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻前程远大,不可限量

    老师祝愿毕业生们鹏程万里,前途无量。

    lǎoshī zhùyuàn bìyèshēngmen péngchéng wànlǐ, qiántú wúliàng.

    Thầy chúc các em học sinh tốt nghiệp tiền đồ rộng mở, tương lai vô hạn.

Cụm thường gặp

祝你鹏程万里 (chúc tiền đồ rộng mở) / 鹏程万里的前途 (tương lai xán lạn) / 前程似锦鹏程万里 (tiền đồ tươi sáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鹏程万里. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.