盘
Bính âmpánHán-ViệtbànTừ loạilượng từ, động từHSK 3.0cấp 6cấp 7-9
đĩa (lượng từ cho vật bày trên đĩa); ván (lượng từ cho ván cờ, trận đấu); cuộn, quấn, vấn (thành vòng)
Nghĩa theo từ loại
量
đĩa (lượng từ cho vật bày trên đĩa)
用于盘装的东西
桌上摆了一盘水果。
zhuō shàng bǎi le yī pán shuǐguǒ.
Trên bàn bày một đĩa trái cây.
ván (lượng từ cho ván cờ, trận đấu)
用于棋类等比赛
我们下了一盘棋。
wǒmen xià le yī pán qí.
Chúng tôi đã chơi một ván cờ.
动
cuộn, quấn, vấn (thành vòng)
回旋地绕;缠绕
她把长发盘在头顶。
tā bǎ chángfà pán zài tóudǐng.
Cô ấy búi mái tóc dài lên đỉnh đầu.
Cụm thường gặp
一盘菜 (một đĩa thức ăn) / 一盘棋 (một ván cờ) / 盘起头发 (búi tóc lên)
盘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.