Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpáiHán-ViệtbàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

biển; bảng; nhãn hiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用作标志的板状物

    门口挂着一块牌。

    ménkǒu guà zhe yí kuài pái.

    Trước cửa treo một tấm biển.

Cụm thường gặp

门牌 (biển số nhà) / 一块牌 (một tấm biển) / 路牌 (biển chỉ đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.