Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnuǎnHán-ViệtnoãnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

ấm, ấm áp; sưởi ấm, làm cho ấm lên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ấm, ấm áp

    温和,不冷

    今天的天气很暖。

    jīntiān de tiānqì hěn nuǎn.

    Thời tiết hôm nay rất ấm.

  1. sưởi ấm, làm cho ấm lên

    使变温暖

    快进来暖暖身子吧。

    kuài jìnlái nuǎnnuan shēnzi ba.

    Mau vào sưởi ấm người đi.

Cụm thường gặp

暖和的天气 (thời tiết ấm áp) / 春暖花开 (xuân ấm hoa nở) / 暖一暖手 (sưởi ấm tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.