暖
Bính âmnuǎnHán-ViệtnoãnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6
ấm, ấm áp; sưởi ấm, làm cho ấm lên
Nghĩa theo từ loại
形
ấm, ấm áp
温和,不冷
今天的天气很暖。
jīntiān de tiānqì hěn nuǎn.
Thời tiết hôm nay rất ấm.
动
sưởi ấm, làm cho ấm lên
使变温暖
快进来暖暖身子吧。
kuài jìnlái nuǎnnuan shēnzi ba.
Mau vào sưởi ấm người đi.
Cụm thường gặp
暖和的天气 (thời tiết ấm áp) / 春暖花开 (xuân ấm hoa nở) / 暖一暖手 (sưởi ấm tay)
暖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.