Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年迈

Bính âmniánmàiHán-Việtniên mạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

già cả; tuổi cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年纪很大,上了年岁

    他放弃工作,专心照顾年迈的父母。

    tā fàngqì gōngzuò, zhuānxīn zhàogù niánmài de fùmǔ.

    Anh ấy từ bỏ công việc, chuyên tâm chăm sóc cha mẹ già cả.

Cụm thường gặp

年迈的老人 (cụ già tuổi cao) / 年迈体弱 (tuổi cao sức yếu) / 父母年迈 (cha mẹ tuổi đã cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年迈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.