年
Bính âmniánHán-ViệtniênTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 1
năm (đơn vị thời gian); năm (lượng từ chỉ số năm)
Nghĩa theo từ loại
名
năm (đơn vị thời gian)
计算时间的单位,地球绕太阳一周的时间
今年我二十岁。
jīnnián wǒ èrshí suì.
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
量
năm (lượng từ chỉ số năm)
用于计算年数
我学了三年汉语。
wǒ xué le sān nián hànyǔ.
Tôi học tiếng Hán ba năm rồi.
Cụm thường gặp
今年 (năm nay) / 三年 (ba năm) / 每年 (mỗi năm)
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.