Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脑

nǎoHán-ViệtnãoTừ loạidanh từ

não, bộ não; đầu óc, trí óc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人和动物的神经中枢;头脑

    他的脑子很好用,学什么都快。

    tā de nǎozi hěn hǎoyòng, xué shénme dōu kuài.

    Đầu óc anh ấy rất nhanh nhạy, học gì cũng nhanh.

Cụm thường gặp

电脑 (máy tính) / 大脑 (đại não) / 脑袋 (cái đầu)

Cách viết

脑

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.