脑
nǎoHán-ViệtnãoTừ loạidanh từ
não, bộ não; đầu óc, trí óc
Giải nghĩa & ví dụ
人和动物的神经中枢;头脑
他的脑子很好用,学什么都快。
tā de nǎozi hěn hǎoyòng, xué shénme dōu kuài.
Đầu óc anh ấy rất nhanh nhạy, học gì cũng nhanh.
Cụm thường gặp
电脑 (máy tính) / 大脑 (đại não) / 脑袋 (cái đầu)
脑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.