Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmnánHán-ViệtnanTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 3cấp 6

khó; khó khăn; làm khó; gây khó dễ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khó; khó khăn

    做起来费力,不容易

    这道题太难了。

    zhè dào tí tài nán le.

    Bài này khó quá.

  1. làm khó; gây khó dễ

    使人感到困难

    这个问题难不倒我。

    zhège wèntí nán bù dǎo wǒ.

    Câu hỏi này không làm khó được tôi.

Cụm thường gặp

很难 (rất khó) / 难题目 (đề khó) / 难写的字 (chữ khó viết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.