耐
Bính âmnàiHán-ViệtnạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chịu đựng, chịu được, bền với
Giải nghĩa & ví dụ
受得住;禁得起
这种材料很耐高温。
zhè zhǒng cáiliào hěn nài gāowēn.
Loại vật liệu này rất chịu nhiệt độ cao.
Cụm thường gặp
耐高温 (chịu nhiệt cao) / 吃苦耐劳 (chịu thương chịu khó) / 耐得住寂寞 (chịu được cô đơn)
耐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.