Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmạtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cuối; phần chót; kết thúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最后;末尾

    这件事到了月末才解决。

    zhè jiàn shì dào le yuè mò cái jiějué.

    Việc này đến cuối tháng mới giải quyết được.

Cụm thường gặp

周末 (cuối tuần) / 月末 (cuối tháng) / 年末 (cuối năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 末. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.