命
Bính âmmìngHán-ViệtmệnhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
sinh mệnh, tính mạng; số mệnh, vận mệnh; ra lệnh, sai khiến; đặt (tên)
Nghĩa theo từ loại
名
sinh mệnh, tính mạng; số mệnh, vận mệnh
生命;命运
这场手术救了他一命。
zhè chǎng shǒushù jiùle tā yí mìng.
Ca phẫu thuật này đã cứu được một mạng của anh ấy.
动
ra lệnh, sai khiến; đặt (tên)
命令;给予(名称)
父亲命他立即回家。
fùqīn mìng tā lìjí huíjiā.
Người cha ra lệnh cho anh về nhà ngay lập tức.
Cụm thường gặp
命名 (đặt tên) / 一条人命 (một mạng người) / 听天由命 (phó mặc số phận)
命
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.