Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmìngHán-ViệtmệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sinh mệnh, tính mạng; số mệnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生命;人一生的遭遇、命运

    医生救了他一命。

    yīshēng jiù le tā yí mìng.

    Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.

Cụm thường gặp

救命 (cứu mạng) / 一条命 (một mạng người) / 命好 (số tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.