勉强
Bính âmmiǎnqiǎngHán-Việtmiễn cưỡngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6
miễn cưỡng, gượng ép; gượng gạo, vừa đủ; ép buộc, bắt (ai) làm điều không muốn
Nghĩa theo từ loại
形
miễn cưỡng, gượng ép; gượng gạo, vừa đủ
不情愿而勉力去做;能力勉勉强强、刚够
他勉强笑了笑。
tā miǎnqiǎng xiào le xiào.
Anh ấy gượng cười.
动
ép buộc, bắt (ai) làm điều không muốn
强迫别人做不愿意做的事
这件事你别勉强他。
zhè jiàn shì nǐ bié miǎnqiǎng tā.
Việc này bạn đừng ép anh ấy.
Cụm thường gặp
勉强同意 (miễn cưỡng đồng ý) / 勉强及格 (vừa đủ điểm đậu) / 不要勉强 (đừng gượng ép)
勉
强
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 勉强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.