Bỏ qua điều hướng
Từ điển

勉强

miǎnqiǎngHán-Việtmiễn cưỡngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

miễn cưỡng, gượng ép; gượng gạo, vừa đủ; ép buộc, bắt (ai) làm điều không muốn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. miễn cưỡng, gượng ép; gượng gạo, vừa đủ

    不情愿而勉力去做;能力勉勉强强、刚够

    他勉强笑了笑。

    tā miǎnqiǎng xiào le xiào.

    Anh ấy gượng cười.

动

  1. ép buộc, bắt (ai) làm điều không muốn

    强迫别人做不愿意做的事

    这件事你别勉强他。

    zhè jiàn shì nǐ bié miǎnqiǎng tā.

    Việc này bạn đừng ép anh ấy.

Cụm thường gặp

勉强同意 (miễn cưỡng đồng ý) / 勉强及格 (vừa đủ điểm đậu) / 不要勉强 (đừng gượng ép)

Cách viết

勉

强

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 勉强. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.