面孔
Bính âmmiànkǒngHán-Việtdiện khổngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khuôn mặt; bộ mặt, vẻ mặt; cũng chỉ diện mạo mà một người phô ra
Giải nghĩa & ví dụ
脸;也指人的面部表情或呈现出来的样子
街上都是一些陌生的面孔。
jiē shàng dōu shì yìxiē mòshēng de miànkǒng.
Trên phố toàn là những khuôn mặt xa lạ.
Cụm thường gặp
陌生面孔 (khuôn mặt lạ) / 板着面孔 (mặt lạnh tanh) / 换了副面孔 (thay đổi bộ mặt)
面
孔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 面孔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.