面
Bính âmmiànHán-ViệtdiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
mì; bột mì
Giải nghĩa & ví dụ
指面条,也指磨碎的小麦粉
我中午吃了一碗牛肉面。
wǒ zhōngwǔ chī le yī wǎn niúròu miàn.
Buổi trưa tôi ăn một bát mì bò.
Cụm thường gặp
一碗面 (một bát mì) / 下面条 (luộc mì) / 和面 (nhào bột)
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.